nog

/nɔg/
Học thuật
Thân thiện
nog

A carpenter hammers a wooden nog into the brick wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại đồ uống cồn mạnh: "nog" có thể chỉ một loại đồ uống cồn, thường bia mạnh hoặc rượu mạnh.
    • Chốt gỗ, chêm gỗ: "nog" cũng dùng để chỉ một khối gỗ nhỏ, thường được xây vào tường gạch để tạo điểm bám cho đinh hoặc vít khi lắp các cấu trúc bằng gỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đồ uống):
    • He enjoyed a strong nog by the fireplace. (Anh ấy thưởng thức một ly rượu mạnh bên sưởi.)
  • Danh từ (chốt gỗ):
    • The carpenter inserted a nog into the brick wall before attaching the shelf. (Người thợ mộc đặt một chốt gỗ vào tường gạch trước khi gắn giá sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Eggnog": Một biến thể phổ biến "eggnog", một loại đồ uống truyền thống làm từ sữa, kem, trứng, đường thường rượu mạnh (như rượu rum hoặc brandy), được uống phổ biến vào dịp Giáng sinh.
    • We always serve eggnog during the Christmas party. (Chúng tôi luôn phục vụ eggnog trong bữa tiệc Giáng sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Eggnog (n): Một loại đồ uống đặc biệt làm từ trứng, sữa thường rượu.
  • Nogging (n): Trong xây dựng, có thể chỉ việc lấp khoảng trống hoặc việc sử dụng các chốt gỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ uống: Brew (đồ uống cồn), tipple (đồ uống cồn - cách nói thân mật).
  • Chốt gỗ: Dowel (chốt tròn), peg (chốt, cọc gỗ), block (khối gỗ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "nog")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "nog" một cách độc lập)

nog

A carpenter hammers a wooden nog into the brick wall.

danh từ
  1. rượu bia bốc (một loại bia mạnh)
danh từ
  1. cái chêm, mảnh chêm (bằng gỗ to bằng viên gạch, như loại xây vào tường dể lấy chỗ đóng đinh)
  2. gốc cây gây còn lại; gốc cây gãy còn lại
ngoại động từ
  1. đóng mảnh chêm vào