neck

/nek/
danh từ
  1. cổ (người, súc vật; chai, lọ)
    • to break one's neck
      gãy cổ, chết gãy cổ
    • to have a stiff neck
      bị bệnh cứng cổ
    • the neck of a bottle
      cổ chai
  2. thịt cổ (cừu)
  3. chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái )
  4. (từ lóng) tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh
    • what a neck!
      thằng táo tợn gớm!

Idioms

  • to break the neck of
    khắc phục được những phần khó khăn nhất (của một công việc...)
  • to get (catch, take) it in the neck
    (từ lóng) bị đánh chết
  • to hảden the neck
    dở bướng, cứng đầu cứng cổ
  • neck and neck
    ngang nhau, không hơn nhaunào (chạy thi; đua ngựa)
  • neck or nothing
    được ăn cả ngã về không; một mất một còn
  • to risk one's neck
    liều mạng
  • to save one's neck]
    thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to stick (shoot) one's neck out
    thách đánh
  • stiff neck
    (nghĩa bóng) sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ
  • to talk through [the back of] one's neck
    (từ lóng) nói lung tung, nói bừa bãi
  • to trend on somebody's neck
    (xem) tread
  • to win by a neck
    về đích hơn một đầu (đua ngựa)
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

neck
The woman adjusted the neck of her sweater.