knock

/nɔk/
danh từ
  1. đánh, va chạm
    • a knock on the head
      đánh vào đầu
  2. tiếng (cửa)
    • a knock at the door
      tiếng cửa
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt
  4. (kỹ thuật) tiếng nổ lọc xọc (máu bịhoặc hỏng)

Idioms

  • to get the knock
    bị thất bại, bị đánh bại
  • to take the knock
    (từ lóng) bị sa sút, bị nghèo khổ
ngoại động từ
  1. đập, đánh, va đụng
    • to knock somebody on the head
      đạp vào đầu ai
    • to something to pieces
      đạp vụn cái
    • to knock one's head against something
      đụng đầu vào cái
  2. (từ lóng) làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phê bình kịch liệt, chỉ trích gay gắt
nội động từ
  1. (cửa)
    • to knock at the door
      cửa
  2. (kỹ thuật) kêu lọc xọc, nổ lọc xọc (máy bịhoặc hỏng)

Idioms

  • to knock about (around)
    đánh liên hồi, liên hồi
  • to knock against
    va phải, đụng phải
  • to knock back
    (từ lóng) uống
  • to knock down
    đánh ngâ, húc ngã; phá đổ (nhà...); bắn rơi (máy bay...)
  • to knock off
    đánh bật đi, đánh văng đi, đánh tung lên
  • to knock out
    (tẩu cho tàn thuốc) bật ra
  • to knock together
    tập hợp vội vàng, váo vào với nhau; ghép vội vào với nhau
  • to knock under
    đầu hàng, hàng phục, chịu khuất phục, chịu thua
  • to knock up
    đánh bay lên, đánh tốc lên
  • to knock the bottom out of an argument x bottom to knock into a cocked hat x cocked hat to knock on the head
    (nghĩa bóng) làm thất bại, làm hỏng (kế hoạch...); chặn đứng (một âm mưu...)
  • to knock somebody's head off
    (nghĩa bóng) thắng ai một cách dễ dàng
  • to knock somebody into the middle of next week
    đánh ai ngã lăn quay
  • to knock somebody off his pins
    làm cho ai choáng người, làm cho ai điếng người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

knock
He knocked on the wooden door.