noyé

tính từ
  1. chết đuối
  2. đầm đìa, đẫm
    • Yeux noyés de larme
      mắt đẫm lệ
  3. chìm, chìm ngập
    • Maison noyée dans la verdure
      ngôi nhà chìm trong đám cây xanh
    • être noyé
      chìm ngập (trong công việc trong khó khăn)
danh từ giống đực
  1. người chết đuối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "noyé"

noyé
Un homme noyé flotte dans l'eau calme d'un lac.