noyau

danh từ giống đực
  1. nhân, hạt nhân
    • Noyau de la cellule
      (sinh vật học, sinhhọc) nhân tế bào
    • Noyau d'un atome
      (vậthọc) hạt nhân nguyên tử
    • Noyau de l'aile grise
      (giải phẫu) nhân cánh xám
    • Noyau terrestre
      (địa chất, địa lý) nhân quả đất
    • Noyau d'une comète
      nhân sao chổi
    • Noyau du groupe
      (nghĩa bóng) hạt nhân của nhóm
  2. (thực vật học) hạch
    • Fruit à noyau
      quả hạch
  3. lõi, ruột
    • Noyau de moule
      (kỹ thuật) lõi khuôn đúc
    • Noyau d'une bobine d'induction
      (vật lý) lõi cuộn cảm ứng
    • Noyaux de résistance
      đề kháng
    • il faut casser le noyau pour avoir l'amande
      muốn ăn hét phải đào giun
    • rembourré avec des noyaux de pêche
      cứng quá (ghế ngồi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

noyau
L'enfant plante un noyau de pêche dans un petit pot de terre.