nơm

Học thuật
Thân thiện
nơm

Người đàn ông đang dùng nơm để bắt cá dưới lòng sông nông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đan bằng tre, hình chóp, dùng để úp hoặc chụp bắt : Một loại dụng cụ đánh bắt thủ công, thường hình dạng như cái nón hoặc cái chuông, được đan từ nan tre.
  2. Động từ:

    • Hành động dùng cái nơm để bắt : Hành động úp, chụp cái nơm xuống nước để bắt .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông lão đan một cái nơm mới để đi bắt .
    • Chiếc nơm tre này đã theo cha tôi nhiều năm rồi.
  • Động từ:

    • Sáng sớm, bác ấy đã ra đồng nơm .
    • Trẻ con trong làng thích theo người lớn đi nơmcác con mương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nơm được": bắt được () bằng nơm.
    • Hôm qua ông ấy nơm được một giỏ đầy.
  • "đi nơm": đi bắt bằng nơm.
    • Trời vừa mưa xong dân làng lại rủ nhau đi nơm.
Biến thể từ gần giống
  • Chụp: (động từ) hành động tương tự úp, phủ xuống để bắt. Tuy nhiên, "chụp" dùng rộng hơn, không chỉ cho việc bắt .
  • Đơm: (danh từ) một loại dụng cụ bắt khác, thường giỏ đan đặt cố định.
  • Đó: (danh từ) một loại dụng cụ bắt hình phễu.
Từ đồng nghĩa
  • Dụng cụ đánh bắt : từ ngữ chung chỉ các đồ dùng để bắt .
  • Nơm úp: cách gọi nhấn mạnh vào chức năng "úp" của nơm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào khác ngoài cách dùng động từ cơ bản "nơm")

Thành ngữ liên quan

(Từ "nơm" ít xuất hiện trong thành ngữ phổ biến của tiếng Việt.)

nơm

Người đàn ông đang dùng nơm để bắt cá dưới lòng sông nông.

  1. I. dt. Đồ đan bằng tre, dùng để úp, chụp : đan nơm. II. đgt. Dùng nơm để úp : đi nơm nơm được nhiều ra phết.