nơm

  1. I. dt. Đồ đan bằng tre, dùng để úp, chụp : đan nơm. II. đgt. Dùng nơm để úp : đi nơm nơm được nhiều ra phết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nơm
Người đàn ông đang dùng nơm để bắt cá dưới lòng sông nông.