offence

/ə'fens/
danh từ
  1. sự phạm tội; tội, lỗi
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự tấn công; thế tấn công
    • the most effective defence is offence
      sự phòng thủ hiệu quả nhất là tấn công
  3. sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm mất lòng
    • no offence was meant
      không cố ý làm mất lòng
    • to give offence to somebody
      làm mếch lòng ai
    • to take offence
      mếch lòng
  4. sự vi phạm luật lệ, sự vi phạm nội quy
  5. (từ hiếm,nghĩa hiếm) vật chướng ngại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "offence"

offence
The referee calls a penalty for a minor offence.