officer

/'ɔfisə/
danh từ
  1. sĩ quan
    • staff officer
      sĩ quan tham mưu
    • officer of the day
      sĩ quan trực nhật
  2. nhân viên chính quyền, nhân viên, viên chức
  3. cảnh sát
  4. giám đốc; thư ký; thủ quỹ (một công ty, một hội)
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
  1. cung cấp sĩ quan chỉ huy
    • the regiment was well officered
      trung đoàn được cung cấp đầy đủ sĩ quan chỉ huy
  2. chỉ huy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

officer
The officer directs traffic at the busy intersection.