oner

/'wʌnə/
Học thuật
Thân thiện
oner

A true oner in the kitchen, she bakes the most delicious pies.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Người duy nhất, người một không hai: Dùng để chỉ một người đặc biệt, xuất sắc hoặc độc đáo đến mức hiếm có.
    • Người cừ, người cự phách: Chỉ một người rất giỏi, rất tài năng trong một lĩnh vực nào đó.
    • đấm mạnh: Một đấm rất mạnh.
    • Lời nói láo trắng trợn, lời nói dối quá xá: Một lời nói dối rõ ràng thô bỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):
    • He's a real oner when it comes to fixing cars. (Anh ta đúng một tay cừ khi nói đến việc sửa xe hơi.)
    • As a teacher, she's an absolute oner. ( một giáo viên, ấy thực sự một người một không hai.)
  • Danh từ (chỉ đấm):
    • He landed a right oner on his opponent's chin. (Hãy tung một đấm mạnh bằng tay phải vào cằm đối thủ.)
  • Danh từ (chỉ lời nói dối):
    • That story about meeting the president is a complete oner. (Câu chuyện về việc gặp tổng thống đó một lời nói dối trắng trợn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a oner at something": Một người cực kỳ giỏi về một việc đó.
    • He's a oner at telling jokes. (Anh ta một tay kể chuyện cười cừ khôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Oners (danh từ số nhiều): Dạng số nhiều của 'oner', dùng để chỉ nhiều người xuất sắc hoặc nhiều lời nói dối.
Từ đồng nghĩa
  • Expert (chuyên gia): Người kiến thức kỹ năng đặc biệt trong một lĩnh vực.
  • Whopper (lời nói dối lớn): Một lời nói dối rất to khó tin (nghĩa gần với 'oner' khi chỉ lời nói dối).
Thành ngữ liên quan
  • "To tell a oner": Nói một lời nói dối trắng trợn.
    • He's always telling oners to make himself sound important. (Hắn ta lúc nào cũng nói những lời láo để khiến bản thân nghe có vẻ quan trọng.)
oner

A true oner in the kitchen, she bakes the most delicious pies.

danh từ
  1. (từ lóng) người duy nhất; người một không hai, người cừ, người cự phách
    • a oner at something
      người cừ về một cái
  2. đấm mạnh
  3. (thông tục) đánh được tính một điểm
  4. (từ lóng) lời nói láo trắng trợn, lời nói dối quá xá