oner

/'wʌnə/
danh từ
  1. (từ lóng) người duy nhất; người một không hai, người cừ, người cự phách
    • a oner at something
      người cừ về một cái
  2. đấm mạnh
  3. (thông tục) đánh được tính một điểm
  4. (từ lóng) lời nói láo trắng trợn, lời nói dối quá xá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

oner
A true oner in the kitchen, she bakes the most delicious pies.