onglé

Học thuật
Thân thiện
onglé

L'oiseau de proie a des serres onglées.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vuốt: Dùng để mô tả một con chim vuốt, tức là móng vuốt.
    • vuốt khắc men: Một thuật ngữ chuyên dùng trong khoa huy hiệu học (héraldique), dùng để mô tả hình ảnh một con chim trên huy hiệu móng vuốt được bằng một màu men (màu sắc) khác với màu của cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'aigle est un oiseau onglé. (Đại bàngmột loài chim vuốt.)
    • Dans ce blason, l'aigle est représenté onglé d'azur. (Trong huy hiệu này, con đại bàng được mô tả vuốt màu xanh lam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ huy hiệu học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh mô tả huy hiệu, phù hiệu. Việc mô tả chi tiết các bộ phận (như vuốt, mỏ, lưỡi) với màu sắc khác biệtrất quan trọng trong khoa huy hiệu để xác định phân biệt các huy hiệu.
Biến thể từ gần giống
  • Ongle (danh từ): móng tay, móng chân (của người hoặc động vật).
  • Ongulé (tính từ/danh từ): thuộc bộ Guốc (động vật móng guốc như ngựa, ).
Từ đồng nghĩa
  • Armé de serres: được trang bị/vũ trang bằng móng vuốt (cách nói khác trong huy hiệu học hoặc văn chương).
onglé

L'oiseau de proie a des serres onglées.

tính từ
  1. vuốt (chim)
  2. vuốt khắc men (chim trên huy hiệu)