optic

/'ɔptik/
tính từ
  1. (thuộc) mắt
  2. (thuộc) thị giác
    • optic nerve
      thần kinh thị giác
danh từ
  1. (đùa cợt) con mắt
  2. cái vòi (gắn vào chai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

optic
The scientist adjusts the optic lens on the microscope.