outil

danh từ giống đực
  1. đồ dùng, dụng cụ
    • Outils de maçon
      dụng cụ thợ nề
  2. (nghĩa bóng) công cụ
    • La langue, outil de l'écrivain
      ngôn ngữcông cụ của nhà văn
  3. (thông tục) người kỳ cục
    • les mauvais ouvriers ont toujours de mauvais outils
      múa vụng chê đất lệch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

outil
Un ouvrier utilise un outil pour réparer une étagère en bois.