outré

/'u:trei/
tính từ
  1. quá đáng, quá đỗi
    • éloges outrés
      những lời khen quá đáng
  2. bực tức
    • outré de tant d'impertinence
      bực tức trước sự xấc láo đến như thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

outré
Il a été outré par cette remarque déplacée.