père

danh từ giống đực
  1. cha, bố
    • Le père, la mère et leurs enfants
      cha mẹ con
    • Les pères jésuites
      các cha dòng Trên
  2. ông tổ
    • Corneille, le père de la tragédie française Coóc-nây
      ông tổ của nền bi kịch Pháp
  3. (thân mật) lão
    • Père jean
      lão Giăng
  4. (số nhiều) ông cha, tổ tiên
    • Du temps de nos pères
      thời ông cha của chúng ta
    • coup du père François
      cái đánh vào gáy
    • de père en fils
      cha truyền con nối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

père
Un père lit une histoire à son enfant avant de dormir.