père

Học thuật
Thân thiện
père

Un père lit une histoire à son enfant avant de dormir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cha, bố: Người đàn ông có con, là bậc phụ huynh trong gia đình.
    • Ông tổ, người sáng lập: Ngườicông khai sinh, sáng lập ra một lĩnh vực, một dòng họ hoặc một tổ chức.
    • (Thân mật) Lão, ông: Cách gọi thân mật, suồng sã đối với một người đàn ông lớn tuổi.
    • (Số nhiều) Ông cha, tổ tiên: Chỉ chung những người thuộc thế hệ đi trước, tổ tiên của một gia đình hay một dân tộc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon père est médecin. (Bố tôibác sĩ.)
    • Corneille est considéré comme le père de la tragédie française. (Corneille được coi là ông tổ của nền bi kịch Pháp.)
    • Bonjour, Père Jean ! (Chào lão Giăng!)
    • Nous respectons les traditions de nos pères. (Chúng tôi tôn trọng truyền thống của ông cha.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "de père en fils": cha truyền con nối, từ đời này sang đời khác.

    • Ce métier se transmet de père en fils. (Nghề này được truyền lại cha truyền con nối.)
  • "coup du père François": đánh vào gáy (một đòn bất ngờ).

    • Il a reçu le coup du père François. (Hắn ta bị một đánh vào gáy.)
Biến thể từ gần giống
  • Paternel (adj): thuộc về người cha, tính chất cha.

    • un amour paternel (tình yêu thương của người cha)
  • Paternité (n): tư cách làm cha, quyền tác giả.

    • la paternité d'une invention (quyền tác giả của một phát minh)
Từ đồng nghĩa
  • Papa (n): bố, ba (cách gọi thân mật, gần gũi).
  • Géniteur (n): người cha (theo nghĩa sinh học, thường dùng trong văn chương hoặc pháp lý).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Père de famille: người cha gia trưởng, trụ cột gia đình.

    • Il est un père de famille responsable. (Anh ấymột người cha gia trưởng trách nhiệm.)
  • Père spirituel: cha đỡ đầu về mặt tinh thần, người hướng dẫn tâm linh.

    • Le curé est son père spirituel. (Vị linh mụccha đỡ đầu tinh thần của ông ta.)
Thành ngữ liên quan
  • Tel père, tel fils: cha nào con nấy.

    • Il est têtu comme son père ; tel père, tel fils. ( cứng đầu như bố ; đúngcha nào con nấy.)
  • Les pères ont mangé des raisins verts, et les dents des enfants en sont agacées: (nghĩa đen: Cha ông ăn nho xanh, con cháu ê răng) Tội lỗi của cha ông để lại hậu quả cho con cháu.

père

Un père lit une histoire à son enfant avant de dormir.

danh từ giống đực
  1. cha, bố
    • Le père, la mère et leurs enfants
      cha mẹ con
    • Les pères jésuites
      các cha dòng Trên
  2. ông tổ
    • Corneille, le père de la tragédie française Coóc-nây
      ông tổ của nền bi kịch Pháp
  3. (thân mật) lão
    • Père jean
      lão Giăng
  4. (số nhiều) ông cha, tổ tiên
    • Du temps de nos pères
      thời ông cha của chúng ta
    • coup du père François
      cái đánh vào gáy
    • de père en fils
      cha truyền con nối