pavé

danh từ giống đực
  1. gạch lát, đá lát, gỗ lát, phiến lát
  2. mặt lát
  3. mặt đường lát; đường, đường phố
  4. khối, tảng
    • Un véritable pavé de viande
      một tảng thịt thực sự
  5. (thân mật) bài báo lê thê
  6. (thân mật) vố bất ngờ, bất ngờ
    • Recevoir un rude pavé
      bị một vố bất ngờ đau điếng
  7. (thân mật) lời khen vụng về
    • battre le pavé
      xem battre
    • être sur le pavé
      không nhà không cửa; không nghề nghiệp
    • faire quiter le pavé à quelqu'un
      buộc ai phải cút đi
    • le pavé de l'ours
      hành động vụng về thiện ý nhưng tác dụng tai hại
    • mettre sur le pavé
      đuổi đi
    • tenir le haut du pavé
      xem haut
tính từ
  1. (được) lát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pavé
Un ouvrier pose un pavé sur le trottoir.