palmé

Học thuật
Thân thiện
palmé

La grenouille a des pieds palmés pour nager.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) hình chân vịt: Dùng để mô tả cây các thùa tỏa ra từ một điểm, giống như bàn chân vịt.
    • (Động vật học) màng: Dùng đểtả chân của một số loài động vật (như vịt, ếch) lớp da mỏng nối liền giữa các ngón.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La feuille de ce nénuphar est palmée. ( của cây sen nước này hình chân vịt.)
    • Les canards ont des pattes palmées pour nager. (Những con vịt có chân màng để bơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Doigt palmé": Ngón tay/chân màng (một tình trạng bẩm sinh hiếm gặpngười).
    • Une malformation congénitale peut provoquer des doigts palmés. (Một dị tật bẩm sinh có thể gây ra các ngón tay màng.)
Biến thể từ gần giống
  • Palmer (động từ): Xoa lòng bàn tay, vuốt ve. (Lưu ý: Đâymột từ đồng âm khác nghĩa, không phải biến thể của "palmé").
  • Palmature (danh từ): Tình trạng màngchân/tay.
  • Palmipartite (tính từ - thực vật học): Chia thùa hình chân vịt.
Từ đồng nghĩa
  • En forme de palme: hình dạng như cọ/chân vịt.
  • Webbé (ít dùng): màng (thường dùng cho chân động vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "palmé" một cách riêng biệt.

palmé

La grenouille a des pieds palmés pour nager.

tính từ
  1. (thực vật học) () hình chân vịt
    • Feuille palmée
      hình chân vịt
  2. (động vật học) màng (nổi)
    • Pieds palmés
      chân màng