palper

ngoại động từ
  1. rờ mó, sờ nắn
    • Palper l'abdomen
      sờ nắn bụng
    • Aveugle qui palpe un objet pour le reconnaître
      người sờ nắn một vật để biết đó
  2. (thân mật) nhận (tiền)
    • Palper une grosse somme
      nhận một số tiền lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "palper"