rờ

  1. (địa phương) như sờ
    • Rờ tay ai
      toucher la main de quelqu'un
    • Rờ túi
      palper ses poches

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rờ
Một em bé rờ vào chiếc lá mềm mại.