poindre

nội động từ
  1. ra, nhú ra
    • Dès que le jour point
      ngay từ khi mặt trời mới ra
    • Les bourgeons commencent à poindre
      mầm bắt đầu nhú ra
ngoại động từ
  1. (văn học) làm đau khổ, làm xót xa
    • Une grande tristesse le poignait
      một nỗi buồn sâu sắc làm cho anh ta đau khổ
  2. (từ , nghĩa ) châm, chọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "poindre"

poindre
Le soleil commence à poindre à l'horizon.