bander

ngoại động từ
  1. băng, băng bó
    • Bander une blessure
      băng vết thương
  2. bịt (mắt)
  3. căng, giương
    • Bander un arc
      giương cung
    • Bander son esprit
      căng óc
nội động từ
  1. (tục) cửng lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "bander"