paré

tính từ
  1. trang hoàng, trang điểm, tô điểm
    • Jardin paré de mille fleurs
      mảnh vườn tô điểm muôn hoa
  2. đã chuẩn bị để nấu (thịt)
  3. đủ phương tiện phòng chống
    • Nous sommes parés contre le froid
      chúng tôi đủ phương tiện chống rét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

paré
Le jardin est paré de fleurs colorées.