parade

/pə'reid/
danh từ giống cái
  1. sự phô trương
    • Faire parade de son talent
      phô trương tài nghệ
  2. cuộc duyệt binh
  3. tiết mục chiêu khách (của đoàn biểu diễnchợ...)
  4. sự đánh, sự đỡ, cách tránh, cách đỡ (khi bị đánh)
    • Parade qui vaut une attaque
      cách đỡ như tấn công
  5. sự đứng sững lại (của ngựa khi bị )
    • de parade
      để phô trương, để trưng
    • lit de parade
      xem lit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "parade"