parade

/pə'reid/
danh từ
  1. sự phô trương
  2. cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh
    • Mac Day parade
      cuộc diễu hành ngày 1 tháng 5
  3. nơi duyệt binh; thao trường ((cũng) parade ground)
  4. đường đi dạo mát; công viên

Idioms

  • programme parade
    chương trình các tiết mục (truyền thanh, truyền hình)
ngoại động từ
  1. tập họp (quân đội) để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh
    • to parade troops
      cho diễu binh
  2. phô trương
    • to parade one's skill
      phô tài khoe khéo
  3. diễu hành qua, tuần hành qua
    • to parade the streets
      diễu hành qua phố
nội động từ
  1. diễu hành, tuần hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "parade"

Từ có nhắc đến "parade"

parade
A colorful parade marches down the main street on a sunny afternoon.