pardon

/'pɑ:dn/
danh từ
  1. sự tha thứ, sự tha lỗi
    • to ask for pardon
      xin tha thứ
    • I beg your pardon
      xin lỗi; xin nhắc lại
  2. (pháp ) sự ăn xài
    • general pardon
      đại ân xá
ngoại động từ
  1. tha thứ, tha lỗi, xá tội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pardon
The governor issued a pardon for the prisoner.