paul

paul

A man named Paul writes a letter at a wooden desk.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Phao- (hoặc Phao-, Thánh Phao-): Một nhân vật quan trọng trong Tân Ước của Kinh Thánh Ki- giáo. Ông một nhà truyền giáo cho dân ngoại (người không phải Do Thái), tác giả của nhiều thư tín trong Tân Ước. Mặc dù không có mặt trong Bữa Tiệc Ly, Phao- vẫn được coi một Tông đồ. Tên của ông trước khi cải đạo Sau-. - Tên riêng: "Paul" cũng một tên riêng phổ biến trong tiếng Anh, dùng để chỉ nam giới. - Nhà nữ quyền người Mỹ: "Paul" có thể chỉ Alice Paul, một nhà hoạt động nữ quyền người Mỹ (1885-1977), người đấu tranh cho quyền bầu cử của phụ nữ.

dụ sử dụng
  • Nhân vật Kinh Thánh:

    • Paul wrote many letters to early Christian communities. (Phao- đã viết nhiều bức thư cho các cộng đồng Ki- hữu đầu tiên.)
    • The conversion of Paul on the road to Damascus is a famous story. (Sự cải đạo của Phao- trên đường đến Đa-mách một câu chuyện nổi tiếng.)
  • Tên riêng:

    • My uncle's name is Paul. (Tên của chú tôi Paul.)
    • Paul is a common name in many Western countries. (Paul một tên phổ biếnnhiều nước phương Tây.)
  • Nhà nữ quyền:

    • Alice Paul was a key figure in the women's suffrage movement. (Alice Paul một nhân vật chủ chốt trong phong trào đòi quyền bầu cử cho phụ nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have the faith of Paul": đức tin mạnh mẽ, kiên định như Thánh Phao-.

    • Despite many hardships, she had the faith of Paul. ( gặp nhiều khó khăn, ấy vẫn một đức tin kiên định như Thánh Phao-.)
  • "a Paul among men": một người tầm ảnh hưởng lớn, như Thánh Phao- trong việc truyền bá tư tưởng.

    • He was a Paul among men, spreading his ideas across the continent. (Anh ấy một người tầm ảnh hưởng lớn, truyền bá ý tưởng của mình khắp lục địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Pauline (adj): thuộc về Thánh Phao- hoặc giáo của ông.

    • Pauline theology emphasizes grace and faith. (Thần học Pauline nhấn mạnh ân sủng đức tin.)
  • Paulist (n): một thành viên của dòng Thánh Phao- (một dòng tu Công giáo).

    • The Paulist fathers gave a sermon at the church. (Các cha dòng Thánh Phao- đã giảng một bài thuyết giáo tại nhà thờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Apostle: Tông đồ (chỉ chung các môn đệ của Chúa Giê-su, nhưng Phao- một trường hợp đặc biệt).
  • Missionary: nhà truyền giáo ( Phao- một nhà truyền giáo nổi tiếng).
Thành ngữ liên quan
  • "a Paul before his conversion": chỉ một người từng chống đối mãnh liệt một điều đó, sau đó trở thành người ủng hộ nhiệt thành (ám chỉ sự cải đạo của Phao- từ Sau-).
    • He was a Paul before his conversion, but now he is a strong advocate for the cause. (Anh ấy từng một người chống đối mãnh liệt, nhưng giờ đây anh ấy một người ủng hộ nhiệt thành cho mục tiêu đó.)