bail

/beil/
Học thuật
Thân thiện
bail

A judge sets bail for the defendant.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):

    • Tiền bảo lãnh: Một khoản tiền hoặc tài sản được nộp cho tòa án để đảm bảo rằng một người bị tạm giam sẽ quay lại tòa vào ngày xét xử. Nếu họ không quay lại, số tiền này sẽ bị tịch thu.
    • Người bảo lãnh: Người đứng ra nộp tiền hoặc cam kết bảo lãnh cho người bị tạm giam.
  2. Ngoại động từ:

    • Bảo lãnh, đóng tiền bảo lãnh: Hành động nộp tiền hoặc tài sản để một người bị tạm giam được tạm thời ra ngoài.
    • Tát nước: Dùng một vật dụng (như gàu, ca) để múc nước ra khỏi thuyền, tàu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The judge set a high bail for the suspect. (Thẩm phán đã đặt mức tiền bảo lãnh cao cho nghi phạm.)
    • He was released on bail while awaiting trial. (Anh ta được tại ngoại hầu tra sau khi nộp tiền bảo lãnh.)
  • Ngoại động từ (Nghĩa pháp ):
    • His family had to bail him out of jail. (Gia đình anh ta phải đóng tiền bảo lãnh để đưa anh ta ra khỏi nhà tù.)
  • Ngoại động từ (Nghĩa tát nước):
    • The crew worked quickly to bail water from the leaking boat. (Thủy thủ đoàn làm việc nhanh chóng để tát nước ra khỏi con thuyền bị rỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To jump bail" / "To forfeit one's bail": Không ra hầu tòa theo đúng hẹn sau khi được tại ngoại, dẫn đến việc tiền bảo lãnh bị tịch thu.
    • He fled the country and forfeited his bail. (Hắn ta bỏ trốn khỏi đất nước bị mất tiền bảo lãnh.)
  • "To stand bail for someone" / "To go bail for someone": Đứng ra làm người bảo lãnh cho ai đó.
    • No one was willing to stand bail for him. (Không ai sẵn lòng đứng ra bảo lãnh cho anh ta.)
Biến thể từ liên quan
  • Bail bondsman (n): Người kinh doanh dịch vụ bảo lãnh (thường thu một khoản phí để đóng tiền bảo lãnh thay cho thân chủ).
  • Bailable (adj): Có thể được tại ngoại bằng tiền bảo lãnh.
    • The offense is bailable. (Tội danh đó có thể được tại ngoại.)
Từ đồng nghĩa
  • (Danh từ - Pháp ): Bond, security, surety (tiền đặt cọc, sự bảo đảm).
  • (Động từ - Tát nước): Scoop out, ladle out, drain (múc ra, gạn ra).
Cụm động từ (Phrasal Verbs) liên quan
  • Bail out (someone):
    • Đóng tiền bảo lãnh cho ai: I had to bail my brother out after his arrest. (Tôi phải đóng tiền bảo lãnh cho em trai sau khi bị bắt.)
    • Giúp ai thoát khỏi tình huống khó khăn về tài chính: The government bailed out the failing bank. (Chính phủ đã giải cứu ngân hàng đang thất bại.)
    • (Không chính thức) Rời bỏ một tình huống khó chịu: The meeting was so boring, I bailed out early. (Cuộc họp chán quá, tôi bỏ về sớm.)
  • Bail out (of something):
    • Nhảy dù (ra khỏi máy bay): The pilot had to bail out of the crippled plane. (Phi công phải nhảy dù khỏi chiếc máy bay bị hỏng.)
Thành ngữ liên quan
  • To make bail: Đủ khả năng nộp tiền bảo lãnh để được tại ngoại.
    • He couldn't make the $50,000 bail. (Anh ta không thể đủ 50.000 đô la tiền bảo lãnh.)
  • To be out on bail: Đang trong tình trạng được tại ngoại sau khi nộp tiền bảo lãnh.
    • The accused is currently out on bail. (Bị cáo hiện đang được tại ngoại.)
bail

A judge sets bail for the defendant.

danh từ
  1. (pháp ) tiền bảo lãnh
  2. người bảo lãnh

Idioms

  • to admit to (allow, hold to, take)
    cho tạm tự dongoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh
  • to forfelt one's bail
    không ra hầu toà
  • to go bail for someone
    (pháp ) trả tiền bảo lãnh cho người nào, đứng ra bảo lãnh cho ai
  • to offer bail
    xin nộp tiền bảo lãnh để được tạm tự dongoài
  • out on bail
    tạm được tự dongoài sau khi đã đóng tiền bảo lãnh
  • to produce (bring in, render, surrender to one's bail)
    ra toà sau khi hết hạn bảo lãnh
ngoại động từ
  1. to bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự dongoài
động từ
  1. bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu

Idioms

  • to bail out
    (quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay
danh từ
  1. vòng đỡ mui xe
  2. quai ấm
  3. (Uc) giá đỡ đầucái (khi vắt sữa)
ngoại động từ
  1. to bail up giữ đầu ( cái trên giá để vắt sữa)
  2. bắt giơ tay lên để cướp của
nội động từ
  1. giơ tay lên
danh từ
  1. gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa
  2. (sử học) hàng rào vây quanh; tường bao quanh sân lâu đài
  3. (sử học) sân lâu đài