bail

/beil/
danh từ
  1. (pháp ) tiền bảo lãnh
  2. người bảo lãnh

Idioms

  • to admit to (allow, hold to, take)
    cho tạm tự dongoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh
  • to forfelt one's bail
    không ra hầu toà
  • to go bail for someone
    (pháp ) trả tiền bảo lãnh cho người nào, đứng ra bảo lãnh cho ai
  • to offer bail
    xin nộp tiền bảo lãnh để được tạm tự dongoài
  • out on bail
    tạm được tự dongoài sau khi đã đóng tiền bảo lãnh
  • to produce (bring in, render, surrender to one's bail)
    ra toà sau khi hết hạn bảo lãnh
ngoại động từ
  1. to bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự dongoài
động từ
  1. bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu

Idioms

  • to bail out
    (quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay
danh từ
  1. vòng đỡ mui xe
  2. quai ấm
  3. (Uc) giá đỡ đầucái (khi vắt sữa)
ngoại động từ
  1. to bail up giữ đầu ( cái trên giá để vắt sữa)
  2. bắt giơ tay lên để cướp của
nội động từ
  1. giơ tay lên
danh từ
  1. gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa
  2. (sử học) hàng rào vây quanh; tường bao quanh sân lâu đài
  3. (sử học) sân lâu đài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bail"

bail
A judge sets bail for the defendant.