ball

/bɔ:l/
danh từ
  1. buổi khiêu vũ
    • to give a ball
      mở một buổi khiêu vũ
    • to open the ball
      khai mạc buổi khiêu vũ; (nghĩa bóng) bắt đầu công việc
danh từ
  1. quả cầu, hình cầu
  2. quả bóng, quả ban
  3. đạn
  4. cuộn, búi (len, chỉ...)
  5. viên (thuốc thú y...)
  6. (kỹ thuật) chuyện nhăng nhít, chuyện nhảm nhí; chuyện vô lý

Idioms

  • ball and chain
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hình phạt xích hòn sắt vào chân ( khổ sai)
  • ball to fortune
    số phận, vận số, những trò trớ trêu của thần số mệnh
  • the ball of the eye
    cầu mắt, nhãn cầu
  • the ball of the knee
    xương bánh chè
  • the ball is with you
    đến lượt anh, đến phiên anh
  • to carry the ball
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hoạt động tích cực
  • to catch (take) the ball before the bound
    không đợi lúc thuận lợi; nhanh nhẩu đoảng
  • get on the ba;;
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhanh lên, mau lên
  • to have the ball at one's feet
    gặp cơ hội tốt, gặp thời
  • to keep the ball rolling; to keep up the ball
    góp phần làm cho (câu chuyện) không bị gián đoạn
  • to make a ball of something
    phá rối, làm hỏng việc
  • on the ball
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh nhẹn, tinh nhanh
  • to strike the ball under the line
    thất bại, hỏng ăn, không đạt mục đích
động từ
  1. cuộn lại (len, chỉ...)
  2. đóng thành cục tròn; đóng thành khối cầu
    • that horse is not lame but balled
      con ngựa này không què nhưng bị đất sét (tuyết...) đóng cụcchân không chạy được

Idioms

  • to ball up
    bối rối, lúng túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ball
A child throws a red ball to a dog in the park.