pale

/peil/
ngoại động từ
  1. làm rào bao quanh, quây rào
  2. làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xanh xám
nội động từ
  1. tái đi, nhợt nhạt, xanh xám
  2. (nghĩa bóng) lu mờ đi
    • my work paled beside his
      công trình của tôi lu mờ đi bên cạnh công trình của anh ấy
tính từ
  1. tái, nhợt nhạt, xanh xám
    • to be pale with fear
      sợ xanh mặt
    • to look pale
      trông nhợt nhạt
    • to turn pale
      tái đi
  2. nhợt (màu); lờ mờ, yếu ớt (ánh sáng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

pale
The artist mixes a pale blue for the sky.