pax

/pæks/
danh từ
  1. (tôn giáo) tượng thánh giá (để hôn khi làm lễ)
  2. hoà bình
    • pax Americana
      hoà bình kiểu Mỹ
danh từ
  1. tiền lương
    • to draw one's pax
      lĩnh lương
  2. sự trả tiền

Idioms

  • in the pay of somebody
    (thường), (nghĩa xấu) ăn lương của ai; nhận tiền của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pax"

pax
The priest offers the pax to the congregation.