page

/peidʤ/
Học thuật
Thân thiện
page

A young page carries a knight's helmet across the castle courtyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trang (sách, tạp chí, báo, v.v.): Một mặt của một tờ giấy trong một cuốn sách, tạp chí, hoặc tài liệu viết khác, thường chữ hoặc hình ảnh.
    • Tiểu đồng, người hầu trẻ: (Lịch sử) Một chàng trai trẻ được đào tạo để trở thành hiệp sĩ bằng cách phục vụ như một người hầu. Ngày nay, có thể chỉ một thanh niên hoặc thiếu niên làm nhiệm vụ chính thức trong các buổi lễ (như đám cưới, lễ khai mạc) hoặc một nhân viên chạy việc vặt (ở khách sạn, rạp hát, quốc hội).
  2. Động từ:

    • Đánh số trang: Ghi số thứ tự cho các trang của một tài liệu.
    • Gọi (ai đó) qua hệ thống loa: Cố gắng liên lạc với một người ở nơi công cộng bằng cách gọi tên họ qua hệ thống phát thanh công cộng (PA).
    • Làm tiểu đồng/nhân viên chạy việc: Làm công việc của một "page" (danh từ, nghĩa người hầu trẻ).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa trang):
    • Please turn to page 45 of your textbook. (Vui lòng mở đến trang 45 trong sách giáo khoa của bạn.)
    • This chapter is twenty pages long. (Chương này dài hai mươi trang.)
  • Danh từ (nghĩa người hầu):
    • The page escorted the guests to their seats. (Tiểu đồng đưa các vị khách đến chỗ ngồi của họ.)
    • He worked as a page in the Senate during the summer. (Anh ấy làm nhân viên chạy việc ở Thượng viện vào mùa .)
  • Động từ (đánh số trang):
    • Remember to page your report before submitting it. (Nhớ đánh số trang cho báo cáo trước khi nộp.)
  • Động từ (gọi qua loa):
    • They are paging Dr. Smith in the emergency room. (Họ đang gọi bác sĩ Smith tại phòng cấp cứu qua hệ thống loa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the same page": (thành ngữ) cùng hiểu biết hoặc đồng ý về một vấn đề.
    • Before we proceed, we need to make sure everyone is on the same page. (Trước khi tiến hành, chúng ta cần đảm bảo mọi người đều hiểu vấn đề như nhau.)
  • "to turn the page": (nghĩa đen) lật trang; (nghĩa bóng) bắt đầu một chương mới, vượt qua quá khứ.
    • After the divorce, she decided it was time to turn the page and start a new life. (Sau khi ly hôn, ấy quyết định đã đến lúc lật sang trang mới bắt đầu một cuộc sống mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Pager (danh từ): Máy nhắn tin, một thiết bị nhỏ nhận tín hiệu hoặc tin nhắn (liên quan đến hành động "page" ai đó).
  • Webpage (danh từ): Một trang trên mạng Internet. (Lưu ý: Đây một từ ghép riêng biệt).
  • Front page (danh từ): Trang nhất, trang bìa (của tờ báo). (Lưu ý: Đây một cụm từ riêng biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (trang): Leaf, sheet, folio.
  • Danh từ (người hầu): Attendant, errand boy, messenger, squire (hiệp sĩ tập sự).
  • Động từ (gọi): Summon, call (out), announce.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Page through (something): Lật nhanh qua các trang để xem lướt.
    • She paged through the magazine while waiting. ( ấy lật nhanh qua tạp chí trong khi chờ đợi.)
Thành ngữ liên quan
  • A new page in history: Một trang sử mới, một bước ngoặt quan trọng.
    • The invention marked a new page in the history of communication. (Phát minh đó đánh dấu một trang sử mới trong lịch sử truyền thông.)
  • Take a page out of someone's book: Học theo, bắt chước cách làm hay của ai đó.
    • You should take a page out of her book when it comes to time management. (Bạn nên học theo cách quản lý thời gian của ấy.)
page

A young page carries a knight's helmet across the castle courtyard.

danh từ
  1. trang (sách...); (nghĩa bóng) trang sử
ngoại động từ
  1. đánh số trang
danh từ
  1. tiểu đồng
  2. em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát...)
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sai em nhỏ phục vụ gọi (ai)
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát)