pee

/pi:/
danh từ
  1. (thông tục) sự đi đái, sự đi giải, sự đi tiểu
nội động từ
  1. (thông tục) đi đái, đi giải, đi tiểu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pee"

pee
A child needs to take a pee before the long car trip.