piddle

/'pidl/
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) làm những chuyện dớ dẩn
  2. (thông tục) đái, đi (trẻ con)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

piddle
The puppy had a little piddle on the grass.