piss

/pis/
danh từ
  1. ghụi ẻ khát nước tiểu
nội động từ
  1. rùi áu khát đi
ngoại động từ
  1. đái ra (máu...)
  2. làm ướt đầm nước đái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

piss
He took a quick piss behind the tree.