trọ

  1. loger.
    • Trọkhách sạn
      loger à l'hôtel
    • chỗ trọ
      logis; pied à terre;
    • Khách trọ
      pensionnaire;
    • Tiền trọ
      pension.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trọ
Khách du lịch thuê một phòng trọ gần bãi biển.