phòng

  1. salle; chambre; hall; pièce
    • Căn hộ ba phòng
      appartement à trois pièces
    • Cả phòng vỗ tay
      toute la salle applaudit
    • Phòng thông tin
      salle (hall) d'information
  2. bureau; cabinet
    • Phòng hành chính
      bureau administratif
    • Phòng luật sư
      cabinet d'avocat
  3. prévenir; parer à
    • Phòng bệnh dịch hạch
      prévenir ia peste
    • Phòng mọi sự bất trắc
      parer à toute éventualité
    • Phòng tai họa
      prévenir (parer à) un danger

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phòng
Cô giáo đang giảng bài trong phòng học.