pasteur

danh từ giống đực
  1. người chăn cừu, người chăn súc vật, mục đồng
  2. (tôn giáo) mục sư
  3. (đạo Tin lành)
  4. (nghĩa bóng) người chỉ đạo
    • le Bon Pasteur
      Chúa Giê-xu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pasteur"

pasteur
Le pasteur guide son troupeau de moutons à travers la colline.