pasteur

Học thuật
Thân thiện
pasteur

Le pasteur guide son troupeau de moutons à travers la colline.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người chăn cừu, người chăn súc vật, mục đồng: Ngườicông việc chăm sóc dẫn dắt đàn gia súc, đặc biệtcừu.
    • Mục sư (đạo Tin lành): Người lãnh đạo tinh thần, chăm sóc hướng dẫn một cộng đồng tín hữu trong đạo Tin Lành.
    • (Nghĩa bóng) Người chỉ đạo, người dẫn dắt: Người trách nhiệm hướng dẫn, bảo vệ chăm lo cho một nhóm người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le pasteur guide son troupeau dans la montagne. (Người chăn cừu dẫn đàn của mình trên núi.)
    • Nous avons écouté le sermon du pasteur. (Chúng tôi đã nghe bài thuyết giảng của vị mục sư.)
    • Dans cette entreprise, il est le pasteur de son équipe. (Trong công ty này, anh ấyngười dẫn dắt đội của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Le Bon Pasteur: Danh hiệu dành cho Chúa Giê-xu, với hình ảnh người chăn chiên nhân lành.
    • La parabole du Bon Pasteur est très connue. (Câu chuyện ngụ ngôn về Người Chăn Chiên Nhân Lành rất nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pastorale (adj): Thuộc về người chăn cừu; tính chất đồng quê, mộc mạc.

    • Une symphonie pastorale. (Một bản giao hưởng đồng quê.)
  • Pastoral (adj): (Từ cùng gốc tiếng Anh) Thuộc về mục vụ, liên quan đến nhiệm vụ chăm sóc tinh thần của mục sư.

    • Une visite pastorale. (Một chuyến thăm mục vụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Berger: Người chăn cừu.
  • Ministre: Mục sư (trong một số giáo phái Tin Lành).
Thành ngữ liên quan
  • Le bâton du pasteur: (Nghĩa đen: cây gậy của người chăn cừu) Biểu tượng của quyền lãnh đạo sự bảo vệ.
  • Agir en bon pasteur: Hành động như một người chăn chiên tốt, tức là trách nhiệm yêu thương.
pasteur

Le pasteur guide son troupeau de moutons à travers la colline.

danh từ giống đực
  1. người chăn cừu, người chăn súc vật, mục đồng
  2. (tôn giáo) mục sư
  3. (đạo Tin lành)
  4. (nghĩa bóng) người chỉ đạo
    • le Bon Pasteur
      Chúa Giê-xu