phare

danh từ giống đực
  1. đèn biển, hải đăng
  2. đèn pha
    • Phare d'automobile
      đèn pha ô
  3. (hàng hải) bộ buồm cùng cột buồm
    • Phare de l'avant
      bộ buồm cột buồm mũi
  4. (nghĩa bóng) ngọn đèn pha ngọn cờ (chỉ người hay cái soi đường chỉ lối)
    • Fard, far.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "phare"

phare
Le phare guide les bateaux la nuit.