phó

  1. 1 I d. (id.). Người trực tiếp giúp việc khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng cấp phó.
  2. II Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa "người cấp ". Phó giám đốc. Phó chủ nhiệm. Đại đội phó. Cục phó.
  3. 2 d. (; thường dùng trước d. chỉ nghề thủ công). Người thợ thủ công. Phó mộc. Phó nề. Bác phó cả (bác thợ cả).
  4. 3 đg. (kng.). Giao cho, để cho chịu trách nhiệm hoàn toàn. Mọi việc đều phó cho mình .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phó
Ông phó giám đốc đang ký tài liệu trong văn phòng.