peddle

/'pedl/
động từ
  1. bán rong, báo rao
  2. bán lẻ nhỏ giọt
  3. lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt
  4. (nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "peddle"

Từ có nhắc đến "peddle"

peddle
A street vendor peddles fresh fruit from a colorful cart.