peddle

/'pedl/
Học thuật
Thân thiện
peddle

A street vendor peddles fresh fruit from a colorful cart.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bán rong, rao bán: Hành động đi từ nơi này sang nơi khác để bán hàng hóa nhỏ, thường mang theo bên mình hoặc trên xe đẩy.
    • Truyền bá, phổ biến (ý tưởng, tin đồn): Một cách không chính thức hoặc gây khó chịu, cố gắng khiến người khác chấp nhận một ý kiến, thông tin (thường sai lệch hoặcgiá trị).
dụ sử dụng
  • (Anh ấy từng bán rau quả rong từ một chiếc xe đẩychợ .)
  • (Một số người đi từng nhà để bán rong các mặt hàng gia dụng giá rẻ.)
  • (Các chính trị gia thường rao bán những lời hứa trong các chiến dịch tranh cử.)
  • (Đừng phổ biến những tin đồn vô căn cứ đó trong văn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to peddle influence": (thường dùng với nghĩa tiêu cực) lợi dụng địa vị hoặc mối quan hệ để thu lợi bất chính.
    • The scandal revealed officials who were peddling their influence for money. (Vụ bê bối tiết lộ những quan chức đang rao bán ảnh hưởng của họ để kiếm tiền.)
  • "to peddle drugs": buôn bán ma túy bất hợp pháp (thườngquy mô nhỏ lẻ).
    • He was arrested for peddling drugs on the street corner. (Anh ta bị bắt bán ma túygóc phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Peddler (Danh từ): người bán rong.
    • The ice cream peddler rings his bell to attract children. (Người bán rong kem rung chuông để thu hút trẻ em.)
  • Pedlar: một cách viết khác của "peddler".
Từ đồng nghĩa
  • Hawk: rao bán, mời chào hàng hóa một cách tích cực.
  • Vend: bán hàng (thường qua máy bán hàng tự động hoặc quầy nhỏ).
  • Promote: quảng bá, thúc đẩy (có thể trung lập hoặc tích cực hơn "peddle").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "peddle" thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp: "peddle something").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "peddle").

peddle

A street vendor peddles fresh fruit from a colorful cart.

động từ
  1. bán rong, báo rao
  2. bán lẻ nhỏ giọt
  3. lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt
  4. (nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "peddle"

Từ có nhắc đến "peddle"