pilori

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cột bêu tội nhân: Một cây cột hoặc cấu trúcnơi công cộng, thời xưa, dùng để giam giữ trừng phạt tội nhân bằng cách để họ bị công chúng chế giễu, lăng mạ hoặc ném đá.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Au Moyen Âge, le pilori était un instrument de supplice et d'humiliation publique. (Thời Trung Cổ, cột bêu tội nhânmột công cụ tra tấn làm nhục trước công chúng.)
    • Le condamné a été exposé au pilori pendant trois jours. (Kẻ bị kết án đã bị phơi bày tại cột bêu tội nhân trong ba ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être mis au pilori / Être cloué au pilori: Bị bêu xấu, bị lên án công khai (nghĩa bóng, hiện đại).
    • Le politicien a été mis au pilori par la presse après le scandale. (Chính trị gia đó đã bị báo chí bêu xấu sau vụ bê bối.)
    • Clouer quelqu'un au pilorimột thành ngữ cố định có nghĩa là "bêu xấu ai đó trước công chúng".
Biến thể từ gần giống
  • Pilorer (động từ, cổ, hiếm dùng): Trừng phạt bằng cách bêucột.
  • Potence (danh từ giống cái): Giá treo cổ, một hình phạt khác thời xưa.
  • Carcan (danh từ giống đực): Vòng cổ sắt (cũngmột công cụ trừng phạt giam giữ công khai).
Từ đồng nghĩa
  • Colonne d'infamie: Cột ô nhục (từ đồng nghĩa lịch sử).
  • Pranger (từ cổ, cùng nghĩa).
  • Exposition publique: Sự phơi bày trước công chúng (nghĩa bóng hiện đại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâydanh từ. Các cụm động từ liên quan được trình bàymục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Être au pilori: Ở trong tình trạng bị lên án chế giễu công khai.
    • Suite à ses déclarations, il s'est retrouvé au pilori. (Sau những tuyên bố của mình, anh ta đã rơi vào cảnh bị công chúng lên án.)
danh từ giống đực
  1. cột bêu tội nhân
    • clouer quelqu'un au pilori
      bêu xấu ai trước công chúng