putty

/'pʌti/
danh từ
  1. bột đánh bóng (để đánh bóng kính, kim loại) ((cũng) jewellers' putty)
  2. mát tít (để gắn kính) ((cũng) glaziers' putty)
  3. vữa không trộn cát (để láng mặt tường) ((cũng) lasterers' putty)
ngoại động từ
  1. gắn mát tít

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "putty"

putty
A handyman uses putty to seal a window pane.