pith

/piθ/
Học thuật
Thân thiện
pith

The chef carefully removes the pith from the lemon zest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ruột cây, lõi xốp: Phần mềm, xốp, màu trắngbên trong thân cây hoặc cuống của một số loài thực vật.
    • Cùi, tép xốp: Phần xốp màu trắng bên trong vỏ của các loại quả như cam, bưởi, chanh.
    • Phần cốt lõi, phần chính yếu: Phần quan trọng nhất, thiết yếu nhất của một vấn đề, ý tưởng hoặc lập luận.
    • Sức mạnh, nghị lực: Sức sống, sức mạnh tinh thần hoặc sự mạnh mẽ trong cách diễn đạt.
  2. Động từ:

    • Rút tủy, lấy lõi: Hành động loại bỏ phần ruột xốp (pith) ra khỏi thân cây hoặc cuống .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The pith of the sunflower stem is very light. (Lõi xốp của thân cây hướng dương rất nhẹ.)
    • Don't forget to remove the bitter white pith from the orange peel. (Đừng quên loại bỏ phần cùi trắng đắng khỏi vỏ cam.)
    • His speech got straight to the pith of the matter. (Bài phát biểu của ông ấy đi thẳng vào phần cốt lõi của vấn đề.)
    • Her writing is full of pith and clarity. (Bài viết của ấy đầy sức mạnh sự rõ ràng.)
  • Động từ:

    • You need to pith the stem carefully before making the microscopic slide. (Bạn cần phải rút lõi thân cây một cách cẩn thận trước khi làm tiêu bản hiển vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The pith and marrow of something": Phần cốt tuỷ, phần quan trọng nhất của một thứ đó.
    • His research captures the pith and marrow of modern economic theory. (Nghiên cứu của ông ấy nắm bắt được phần cốt tuỷ của lý thuyết kinh tế hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Pithy (tính từ): Súc tích, đọng nhưng đầy ý nghĩa.
    • She is known for her pithy comments. ( ấy nổi tiếng với những nhận xét súc tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa cốt lõi): Core (lõi), essence (tinh túy), heart (trái tim, trung tâm), gistchính), substance (bản chất).
  • Danh từ (nghĩa sức mạnh): Vigor (sức mạnh), force (lực), strength (sức mạnh).
Thành ngữ liên quan
  • "To lack pith": Thiếu nghị lực, thiếu sức sống.
    • The team's performance lacked pith in the second half. (Màn trình diễn của đội thiếu sức sống trong hiệp hai.)
pith

The chef carefully removes the pith from the lemon zest.

danh từ
  1. ruột cây
  2. lớp vỏ xốp; cùi (quả cam)
  3. (giải phẫu) tuỷ sống
  4. (nghĩa bóng) phần chính, phần cốt tuỷ ((thường) the pith and marrow of)
    • the pith and marrow of matter
      phần chính của vấn đề
  5. sức mạnh; nghị lực
    • to lack pith
      thiếu nghị lực
ngoại động từ
  1. rút tuỷ sống để giết (một con vật)