plaint

/pleint/
danh từ
  1. (pháp ) sự kiện cáo; sự tố cáo
  2. (thơ ca) sự than vãn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

plaint
A woman files a plaint with the court clerk.