daub

/dɔ:b/
danh từ
  1. lớp vữa (thạch cao, đất bùn trộn rơm...) trát tường; lớp trát bên ngoài
  2. (kiến trúc) vách đất
  3. sự bôi bẩn, sự bôi bác, sự bôi màu lem nhem
  4. bức vẽ bôi bác, bức tranh lem nhem
ngoại động từ
  1. trát lên, phết lên
    • to daub the walls of a hut with mud
      trát bùn lên tường một túp lều
  2. (kiến trúc) xây vách đất
  3. bôi bẩn, bôi bác, bôi màu lem nhem
  4. vẽ bôi bác, vẽ lem nhem
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) che đậy
nội động từ
  1. vẽ bôi bác, vẽ lem nhem

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "daub"

daub
A child daubs bright blue paint onto a large sheet of paper.