plica

/'plaikə/
danh từ, số nhiều plicae /'plaisi:/
  1. nếp (ở da...)
  2. tóc rối bết ( bệnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

plica
A surgeon carefully examines the plica in the patient's knee.