poisser

ngoại động từ
  1. trét nhựa dính, đánh nhựa dính; trộn nhựa
    • Poisser un cordage
      đánh nhựa một sợi thừng
  2. làm dính bẩn, làm sếnh
    • Les bonbons poissent les mains
      kẹo làm sếnh tay
  3. (thông tục) tóm cổ
    • Se faire poisser
      bị tóm cổ
    • poissé sur le tas
      (thông tục) bị bắt qủa tang
nội động từ
  1. dính bẩn, sếnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "poisser"

Từ có nhắc đến "poisser"