pisser

nội động từ
  1. (thô tục) đái
  2. (thông tục)
    • Tonneau qui pisse
      thùng
    • c'est comme si I'on pissait dans un violon
      thực là hoàn toàn vô ích
    • il pleut comme vache qui pisse
      (thông tục) mưa tầm tã
    • laisser le mérinos
      xem mérinos
    • quand les poules pisseront
      bao giờ chạch đẻ ngọn đa
ngoại động từ
  1. (thông tục) đái
    • Pisser du sang
      đái ra máu
  2. để chảy
    • Nez qui pisse du sang
      mũi chảy máu
    • pisser de la copie
      (thân mật) viết nhiều dở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pisser"