puiser
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Múc, lấy (một chất lỏng): Hành động dùng một vật dụng để lấy một chất lỏng (như nước, rượu) từ một nơi chứa.
- Lấy ra, rút ra, trích dẫn: Hành động lấy thông tin, ý tưởng, cảm hứng hoặc một phần từ một nguồn nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Elle puise de l'eau dans le puits. (Cô ấy múc nước từ cái giếng.)
- L'écrivain puise ses idées dans ses voyages. (Nhà văn rút ra ý tưởng của mình từ những chuyến du lịch.)
- Il a puisé un extrait dans les œuvres de Victor Hugo. (Anh ấy đã trích một đoạn từ các tác phẩm của Victor Hugo.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Puiser à la source": tham khảo tận gốc, lấy từ nguồn gốc.
- Pour bien comprendre cette théorie, il faut puiser à la source. (Để hiểu rõ lý thuyết này, cần phải tham khảo tận gốc.)
"Puiser ses forces": lấy lại sức lực, tìm thấy năng lượng.
- Elle puise ses forces dans le soutien de sa famille. (Cô ấy lấy lại sức mạnh từ sự ủng hộ của gia đình.)
Biến thể và từ gần giống
Puisage (danh từ giống đực): hành động múc, sự lấy nước.
- Le puisage de l'eau est une tâche quotidienne. (Việc múc nước là một công việc hàng ngày.)
Puisard (danh từ giống đực): hố thu nước, hố ga.
- L'eau de pluie s'écoule dans le puisard. (Nước mưa chảy vào hố ga.)
Từ đồng nghĩa
- Prélever: lấy ra (một phần).
- Tirer: rút ra, kéo ra.
- Extraire: trích xuất, khai thác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc trưng nào cho từ này trong tiếng Pháp)
Thành ngữ liên quan
- Puiser à pleines mains: lấy rất nhiều, lấy một cách hào phóng.
- Il puise à pleines mains dans les ressources de l'entreprise. (Anh ta lấy rất nhiều từ nguồn lực của công ty.)
ngoại động từ
- múc
- Puiser de l'eaumúc nước
- mượn, rút ra trích ra
- Puiser un passage dans un auteurtrích một đoạn của một tác giả
- puiser aux sourcestham khảo tận gốc