poivré

tính từ
  1. cho hạt tiêu; có mùi hạt tiêu
  2. phóng đãng; tục tĩu
    • Récit poivré
      chuyện kể tục tĩu
  3. (thông tục) đắt qúa, cắt cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "poivré"

poivré
Un récit poivré amuse les convives autour de la table.