pousse

danh từ giống đực
  1. như poussah
danh từ giống cái
  1. sự nẩy mầm, sự đâm chồi
  2. đọt, chồi, mầm
    • Première pousse
      đọt xuân
    • Seconde pousse
      đọt hạ
  3. sự mọc
    • Pousse des dents
      sự mọc xăng
  4. chứng thở dốc của ngựa (khi bị khí thũng phổi)
  5. sự dậy bột (làm bánh)
  6. sự trở đục (của rượu nho)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pousse
Une petite pousse verte sort de la terre dans un pot.